|
DANH SÁCH ỦNG HỘ QUỸ MÃI MÃI TUỔI 20
|
STT |
Họ tên |
Địa chỉ |
Tổng số tiền |
|
1 |
Tổng công ty Bưu chính Viễn Thông Hà Nội |
|
5.000.000 |
|
2 |
Không tên |
|
100.000 |
|
3 |
Đào Chí Công |
Quỹ mãi mãi tuổi hai mươi |
1.000.000 |
|
4 |
Lương Quang Tiến, Lương Thuý Phương |
Số 7 Triệu Việt Vương, Hà Nội |
300.000 |
|
5 |
Lê Thị Bá Gia |
phòng 904 nhà CT2A.Đô thị Mỹ Đình2 |
1.000.000 |
|
6 |
không tên |
Nhà xuất bản Thanh Niên |
50.000 |
|
7 |
Ngô Thị Thanh Hằng |
Phó CT UBND TP Hà Nội |
200.000 |
|
8 |
Ngô Thị Thuý |
Số 45, ngõ 228 Lê Trọng Tấn, HN |
50.000 |
|
9 |
Nguyễn Thị Vinh |
Sở Nội vụ |
200.000 |
|
10 |
Nguyễn Quốc Triệu |
Chủ tịch UBND TP Hà Nội |
500.000 |
|
11 |
Đinh Ngọc Thạch |
|
50.000 |
|
12 |
Cô Năm |
Số 3 Nguyễn Ngọc Nại, HN |
18.000 |
|
13 |
Nghiêm Việt Hưng |
36 Lò Sũ, HN |
100.000 |
|
14 |
Phạm Quý |
Công an quận Thanh Xuân |
50.000 |
|
15 |
Nguyễn Hoàng Ngọc Anh |
Số 25, ngõ 125 Xương Trạch, Tx |
20.000 |
|
16 |
Trần Ngọc Ninh |
Số 318 Bạch Mai |
50.000 |
|
17 |
Hoàng Thị Thương |
Lớp KT13A CĐ KTCN I |
10.000 |
|
18 |
Nguyễn Trọng Luân |
GĐ XNKD Thép XD 461 Nguyễn Trãi, TX |
5.000.000 |
|
19 |
Nhâm Lan Hương, Vũ Lê Phương |
Khoa Địa lý ĐH KH Tự nhiên |
20.000 |
|
20 |
Đỗ Thị Minh Tâm |
ĐH KH Tự Nhiên |
10.000 |
|
21 |
Nguyễn Thị Thu Hương |
Trần Quý Cáp, HN |
20.000 |
|
22 |
Đoàn Văn Hạ |
X13 Tổng cục III Bộ Công An |
50.000 |
|
23 |
Nguyễn Bảo Ngọc |
6A Nguyễn Thượng Hiền, Yết Kiêu, HĐ |
10.000 |
|
24 |
Nguyễn Hải Yến |
K47 ĐH KH TN |
10.000 |
|
25 |
Đinh Diêu Lý |
K49 Địa Lý ĐH KH TN |
10.000 |
|
26 |
Trần Tuyết Mai |
K47 Địa Chính, ĐH KH TN |
10.000 |
|
27 |
Trần Duy Lượng |
46 ngõ 20 Thành Công |
100.000 |
|
28 |
Đỗ Thị Hải Yến |
K49 Địa Lý ĐH KH TN |
10.000 |
|
29 |
Nguyễn Trần Sơn |
K49 Địa Chính, ĐH KH TN |
10.000 |
|
30 |
Hoàng Công Sơn |
Viện Nghiên cứu mở và luyện kim |
100.000 |
|
31 |
Lê Thu Hương |
103 Nguyễn Trường Tộ |
50.000 |
|
32 |
không tên |
|
20.000 |
|
33 |
Dương Văn Thành (cựu chiến binh SV K5MB) |
ĐH Cơ Điện Thái Nguyên |
500.000 |
|
34 |
Phạm Thị Vân |
Công ty Thuận Quốc |
5.000 |
|
35 |
Trần Kim Hải |
Viện KHXH |
40.000 |
|
36 |
Nguyễn Thanh Huyền |
Công ty Thuận Quốc |
5.000 |
|
37 |
Hội SV trường ĐH KH Tự Nhiên HN |
|
100.000 |
|
38 |
Lưu Thành Trung |
Phó chủ tịch hội SV ĐH KH Tự Nhiên |
50.000 |
|
39 |
Lý Thị Bích Thuỷ |
Tổ 10, khu 8, Hồng Hải- Hạ Long- Quảng Ninh |
100.000 |
|
40 |
Đinh Ngọc Sỹ |
CCB SV ĐH Cơ Điện |
200.000 |
|
41 |
Đặng Văn Hưng |
CCB K6 MB ĐH KH TN |
50.000 |
|
42 |
Nguyễn Văn Ngọc |
CCB SV ĐH Cơ Điện |
50.000 |
|
43 |
Nguyễn Hữu Vinh |
Công ty Thuận Quốc |
20.000 |
|
44 |
Nguỹên Chí Chiến |
Xóm 3 Văn Ông, tảo Dương Văn,ứng Hoà,Hà Tây |
100.000 |
|
45 |
không tên |
|
10.000 |
|
46 |
Bác Lê Khả Phiêu |
|
1.000.000 |
|
47 |
Hoàng Xuân Bách |
VP Đoàn trường ĐH Thuỷ Lợi, 175 Sơn Tây |
20.000 |
|
48 |
không tên |
|
50.000 |
|
49 |
không tên |
|
50.000 |
|
50 |
Nguyễn Văn Tứ |
Máy tính Vĩnh Hưng |
20.000 |
|
51 |
Bệnh viện Lao phổi TW, hội CCB,VP đoàn ĐH Nhân Văn |
112 nhà C, 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,HN |
500.000 |
|
52 |
Nguyễn Thị Minh Hoà |
Phòng Quảng cáo,báo Nông Nghiệp VN ,Q1,TP HCM |
200.000 |
|
53 |
Chu An |
Nhà C8, F113 Giảng Võ |
100.000 |
|
54 |
không tên |
|
10.000 |
|
55 |
Nguyễn Chí Kiên |
Quỹ mãi mãi tuổi hai mươi |
50.000 |
|
56 |
Tạ Bích Loan |
Đài truyền hình |
1.000.000 |
|
57 |
Ân Quảng Phú |
Tp HCM, Điện thoại: 0903939828 |
5.000.000 |
|
58 |
Đại tướng Chu Huy Mân |
34 Lý Nam Đế |
100.000 |
|
59 |
Dương Cao Tường |
Bộ giám định y khoa Bộ Y Tế |
100.000 |
|
60 |
Đỗ Hồng Giang |
Lớp 12A2 Ngọc Hồi, HN |
100.000 |
|
61 |
Nguyễn Thị Thu |
67 Kim Mã Thượng, Ba Đình, Hn |
100.000 |
|
62 |
VTV3 Đài truyền hình VN |
|
500.000 |
|
63 |
không tên |
|
10.000 |
|
64 |
không tên |
|
50.000 |
|
65 |
không tên |
|
45.000 |
|
66 |
Hồ Nam (CCB ĐH Cơ Điện) |
Công ty Thực Phẩm HN |
100.000 |
|
67 |
Thái Thanh Sơn, Thái Thanh Giang |
Phường Xuân La, Tây Hồ |
500.000 |
|
68 |
Thân Nhi Ngôn |
CCB K4M ĐH Cơ Điện |
100.000 |
|
69 |
Phạm Bá Dục |
CCB SV ĐH Cơ Điện |
100.000 |
|
70 |
Đỗ Minh Quang |
120 Dốc Ngữ, Ba Đình, HN |
100.000 |
|
71 |
Phạm Thị Thiện |
GV Văn THPT Bán công Nguyễn Đình Chiểu,Đồng Nai |
200.000 |
|
72 |
không tên |
|
100.000 |
|
73 |
Công ty Du lịch quảng cáo Hà Việt HABICO |
|
1.000.000 |
|
74 |
Phóng viên Thanh Thuý |
tạp chí Người Bảo Trợ |
10.000 |
|
75 |
Thái Văn Hạ |
Số 2, ngõ 12 Phường Xuân La, Tây Hồ |
100.000 |
|
76 |
Trần Vũ Liệu |
Cựu SV K6 ĐH Cơ Điện |
100.000 |
|
77 |
Hoàng Văn Dũng |
Xã Đông Ngạc |
50.000 |
|
78 |
Nguyễn Thu Lan |
GV Ngoại ngữ THPT Trần Phú |
100.000 |
|
79 |
Lê Văn Thu |
VP Thủ tướng Chính phủ |
50.000 |
|
80 |
Trịnh Hoà Bình |
CCB E 95 Quảng Trị |
100.000 |
|
81 |
Bác sĩ Nguyễn Hồng Triền |
Tổng cục Chính trị |
50.000 |
|
82 |
Đồng Văn Bột |
214 Âu Cơ, Tây Hồ, Hn |
1.000.000 |
|
83 |
Ngô Minh Quyền |
Quỹ mãi mãi tuổi hai mươi |
50.000 |
|
84 |
Thanh Sơn |
Bộ Công An |
20.000 |
|
85 |
Tưởng Duy Tiến |
46 ngõ 20 Thành Công |
50.000 |
|
86 |
Trương Văn Khôi |
Khoa Sinh ĐH Tổng Hợp HN |
100.000 |
|
87 |
không tên |
|
100.000 |
|
88 |
Thanh Hiền |
Học sinh trường tiểu học D1 Thịnh Hào |
50.000 |
|
89 |
không tên |
|
100.000 |
|
90 |
Dược sĩ Lương Hồng Hải |
Thánh Tông, HN |
50.000 |
|
91 |
Nguyễn Đăng Toàn |
Số 1 ngách 29 Cẩm Vân, Đê La Thành, HN |
30.000 |
|
92 |
Đỗ Văn Thống |
Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
50.000 |
|
93 |
Hồ Mỹ Thanh |
Công ty TNHH Innovatien, 51 Dốc Ngữ,Ba Đình |
50.000 |
|
94 |
Huỳnh Tấn Thành |
Học sinh lớp 6A trường Lômônoxop |
50.000 |
|
95 |
Trần Thị Song Minh |
25 Hàng Bồ, HN |
50.000 |
|
96 |
Hồ Nam |
Công ty TP Hà Nội |
50.000 |
|
97 |
Thanh |
CCB ĐH Cơ Điện |
500.000 |
|
98 |
Lê Thanh Quang |
CCB SV ĐH Cơ Điện, Công ty Mai Động |
100.000 |
|
99 |
Đào Thanh Tùng |
XN KD Thép XD, Công ty cơ khí HN |
200.000 |
|
100 |
Đào Việt Dũng |
CCB SV ĐH Cơ Điện, K6y BC 11R đoàn 1040 |
200.000 |
|
101 |
Phạm Tiến Hoành |
Lớp Cầu ngầm K44,ĐH GTVT, Hà Nội |
100.000 |
|
102 |
Bùi Minh Tâm (bạn chiến đấu với LSĩ Thạc) |
TT CN XL Bom mìn |
500.000 |
|
103 |
không tên |
|
50.000 |
|
104 |
không tên |
|
50.000 |
|
105 |
Ngô Thu Hoa |
XH xe buýt Thăng Long |
100.000 |
|
106 |
Trương Thanh |
Bộ Tư lệnh Công binh |
50.000 |
|
107 |
Trần Quang Trung |
Công ty Đầu tư XD nhà HN |
150.000 |
|
108 |
Quận uỷ, UBND, HĐND, UBMTTQ Quận Ba Đình |
|
1,000.000 |
|
109 |
Chu Đức |
HS lớp 7H, trường THCS Thành Công |
50.000 |
|
110 |
Phùng Hương Giang |
Số 3 Đường Tây Hồ,BĐ, HN |
100.000 |
|
111 |
Phùng Hải Đăng |
Số 3 Xuân Diệu, Ba Đình, HN |
100.000 |
|
112 |
Lại Duy Quỳ |
CCb K4 MB, Trường ĐH Cơ Điện |
100.000 |
|
113 |
không tên |
|
10.000 |
|
114 |
Đào Trọng Nguyên |
Số 3 Hàng Ngang |
100.000 |
|
115 |
Nguyễn Minh Trung |
Phó TBT Báo Dân Trí |
100.000 |
|
116 |
Nguyễn Thị Hải |
Công ty TNHH MT Han Sơn, 122 Cầu Tiên, HN |
50.000 |
|
117 |
Nguyễn Hoàng Lan (Bạn LSĩ Thạc) |
Đà Nẵng |
100.000 |
|
118 |
không tên |
|
400.000 |
|
119 |
Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Quân Đội |
|
10.000.000 |
|
120 |
Công ty Bưu Chính liên tỉnh và Quốc tế |
|
5.000.000 |
|
121 |
Công ty Cổ phần Thắng lợi VN |
|
10.000.000 |
|
122 |
Công ty cổ phần quốc tế ý Chí |
|
60.000.000 |
|
123 |
Doanh nghiệp võng xếp Duy Lợi |
|
100.000.000 |
|
124 |
Công ty cổ phần công nghệ cao Rubi |
|
100.000.000 |
|
125 |
Công ty vận chuyển quốc tế M+P |
|
20.000.000 |
|
126 |
Nhà thơ Xuân Tâm |
Số 1 ngõ 243 đường Thuỵ Khê, Hà Nội. |
10.000.000 |
|
127 |
Nguyễn Thái Thu Trang, Nguyễn Đức Hoàng Lâm |
3Q4, Ngõ 118 Nguyễn An Ninh, HN |
300.000 |
|
128 |
Công Đoàn Tổng Công ty Điện lực Việt Nam |
|
10.000.000 |
|
129 |
Trần Hồng Dung |
Quỹ mãi mãi tuổi hai mươi |
1.000.000 |
|
130 |
không tên |
|
50.000 |
|
131 |
Phạm Quang Nghị |
Bộ Văn hoá thông tibn |
500.000 |
|
132 |
không tên |
|
50.000 |
|
133 |
Nguyễn Thị Thanh Mai |
K51 Khoa Hoá ĐHSP |
20.000 |
|
134 |
Hương Trà |
Số 5, ngách 354/177 Trường Chinh |
20.000 |
|
135 |
Lê Văn Duẩn |
Hòm thư 2CA-70 Sơn Lộc Hà Tây |
10.000 |
|
136 |
Trường ĐHKHXH&NV |
336 đường Nguyễn Trãi |
1.000.000 |
|
137 |
Trần Thanh Sơn |
Công ty VVC, Bộ Xây Dựng |
10.000 |
|
138 |
Đặng Văn Sinh |
Xã Đông Ngạc |
50.000 |
|
139 |
Nguyễn Văn Thắng |
Công ty phần mềm và viễn thông tại TP HCM |
200.000 |
|
140 |
Hội Cựu chiến binh SV ĐH Cơ Điện |
|
100.000 |
|
141 |
Phạm Bích Hạnh |
P2 A23 Bộ Công An |
20.000 |
|
142 |
Nguyễn Ngọc Phương |
A8 K41 ĐH Ngoại Thương |
10.000 |
|
143 |
Hoàng Văn Anh |
Xã Đông Ngạc |
20.000 |
|
144 |
Vũ Lê Phượng |
Khoa Địa lý ĐH KH Tự nhiên, ĐH QG HN |
5.000 |
|
145 |
Trần Thị Thanh |
Số 9 Nguyễn Khuyến HN |
20.000 |
|
146 |
Như Quỳnh, Phương Mai |
|
10.000 |
|
147 |
Nguyễn Văn Hoà |
Khu Bắc Ninh |
100.000 |
|
148 |
Vũ Ngọc Hải |
K49 Địa Chính, ĐH QG HN |
10.000 |
|
149 |
Hoạ sĩ Trần Lê An |
CCB Thành cổ Quảng Trị |
100.000 |
|
150 |
Nguyễn Văn Thành |
Số 1106, Chung cư 8C Đại Cồ Việt |
50.000 |
|
151 |
Nguyễn Doãn Thọ |
CCB SV K6 MB ĐH Cơ Điện, ĐT: 048630671 |
100.000 |
|
152 |
Trần Tuấn Phúc |
GV trường THPT Phạm Hồng Thái |
100.000 |
|
153 |
Dương Thị Minh Khương |
Công ty Rubi Thuận Quốc |
5.000 |
|
154 |
Thái Quỳnh Điệp |
|
20.000 |
|
155 |
Nguyễn Chí Quyết |
46/20 Nguyễn Viết Xuân, HN |
100.000 |
|
156 |
Triệu Bình |
Cựu SV K6 ĐH Cơ Điện |
100.000 |
|
157 |
Trần Anh Phương |
6/140 Vương Thừa Vũ, SV khoa Toán K15 |
300.000 |
|
158 |
Nguyễn Văn Cường |
Nam Đồng K7 MB |
50.000 |
|
159 |
Nguyễn Thị Phương |
|
20.000 |
|
160 |
Vũ Thị Dung |
Tổ 10, khu 2, P.Gia Thắng, TP Hạ Long |
100.000 |
|
161 |
Hoà |
CCB K61 ĐH Cơ Điện |
100.000 |
|
162 |
không tên |
|
20.000 |
|
163 |
không tên |
|
500.000 |
|
164 |
Tập thể K15 khoa Toán Cơ ĐH TN HN |
|
2.000.000 |
|
165 |
Báo Nhân Dân |
71 Hàng Trống, Hà Nội |
3.000.000 |
|
166 |
Đại tướng Võ Nguyên Giáp |
|
3.000.000 |
|
167 |
Đặng Thị Nguyệt Nga |
Bàn bay 919, Sân bay Gia Lâm, Hà Nội |
350.000 |
|
168 |
Nhà xuất bản Thanh Niên |
|
105.000.000 |
|
169 |
Gia đình Liệt sĩ NVThạc (bác NVThục) và cô Như Anh |
Thông qua Quỹ chuyển tới BV ĐTTrâm) |
60.000.000 |
|
170 |
Gia đình Liệt sĩ NVThạc (bác NVThục) và cô Như Anh |
|
60.000.000 |
|
171 |
Bạn của LSĩ Thạc (xin giấu tên) ĐH Công Nghệ, ĐH QG, HN |
|
10.000.000 |
|
|
Tổng số |
606,553,000 |
Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật danh sách những tổ chức, đơn vị và cá nhân tài trợ cho Quỹ Mãi mãi tuổi 20.
|
Danh sách ủng hộ quỹ từ ngày 17/8 |
|
|
|
|
STT |
Họ tên |
Địa chỉ |
Tiền VNĐ |
|
|
172 |
Hoạ sĩ Nguyễn Duy Lẵm |
Số 7, hẻm 111/10 Ngõ Xã Đàn 2, Nam Đồng, Hà Nội. |
1,000,000 |
|
|
173 |
Hai cô giáo Ly Kha và Thu Vân |
Khoa Tiểu học, ĐHSP HCM |
1,000,000 |
|
|
174 |
Tập thể K15 khoa Toán Cơ ĐH TN HN |
|
2,000,000 |
|
|
175 |
Báo Nhân Dân |
71 Hàng Trống, Hà Nội |
3,000,000 |
|
|
176 |
Đại tướng Võ Nguyên Giáp |
|
3,000,000 |
|
|
177 |
Đặng Thị Nguyệt Nga |
Bàn bay 919, Sân bay Gia Lâm |
350,000 |
|
|
178 |
Lê Duy Thuý Phương |
Đà Nẵng |
1,000,000 |
|
|
179 |
Ông Phó Thiền Phóng |
Số 22, ngách 6/75, Đ.V.Ngữ |
100$ |
|
|
180 |
Trường PTTH Phạm Hồng Thái |
Số 1, Nguyễn văn Ngọc |
2,238,000 |
|
|
181 |
Trương Gia Bách, Trương Lộc Dung |
|
1,000,000 |
|
|
182 |
Đào Chí Công |
Trần Phú, HN |
500,000 |
|
|
183 |
N.HồngNga, N.Hồng Nhung, N.KhắcTâm |
|
1,000,000 |
|
|
184 |
Bác sĩ Kim Ngọc |
|
200,000 |
|
|
185 |
Bác sĩ Hứa Ngọc Hà |
|
200,000 |
|
|
186 |
Thanh Thuý |
|
200,000 |
|
|
187 |
Đoàn Thu Hương |
|
200,000 |
|
|
188 |
Nguyễn Hồng Hà |
|
200,000 |
|
|
189 |
Trần Hồng Dung |
|
200,000 |
|
|
190 |
Nguyễn Thị Thu Thuỷ- Trường Ngô Sỹ Liên |
|
1,000,000 |
|
|
191 |
Quận đoàn Hoàn Kiếm, HN |
|
2,000,000 |
|
|
192 |
Bà Nguyễn Thị Thể |
14, 16 Hàng Vôi, HN |
100,000 |
|
|
193 |
Ông Trần Việt Hà, Trần Việt Hải |
Việt kiều, CHLB Đức |
200 euro |
|
|
194 |
UBND Thành phố HN |
|
10,000,000 |
|
|
195 |
Công ty Fahasa TP HCM |
|
10,000,000 |
|
|
196 |
Đoàn Thanh Niên lớp Trung học, Viện sốt rét ký sinh trùng- côn trùng Trung ương. |
Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội. |
200,000 |
|
|
197 |
ĐH Bách Khoa Hà Nội |
|
| |